Mời bạn chọn ngày (Dương lịch)

Ngày xem 17-10-2017 dương lịch

(28-8-2017 âm lịch). Tức là ngày Đinh Sửu, Tháng Kỷ Dậu, Năm Đinh Dậu.
Là ngày: Hắc Đạo (Câu Trận)

Ngày Đinh Sửu xung khắc với các tuổi Kỷ Mùi, Tân Mùi

Tháng Kỷ Dậu xung khắc với các tuổi Ất Mão, Tân Mão

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5 giờ), Mão (5-7 giờ), Tỵ (9-11 giờ), Thân (15-17 giờ), Tuất (19-21 giờ), Hợi (21-23 giờ)

Việc chọn ngày tốt, tránh ngày xấu

từ lâu đã trở thành nét văn hoá truyền thống của người Việt.
Hiện nay phương pháp xem ngày tốt xấu được được áp dụng phổ biến đó là: Tìm tập hợp những ngày được coi là tốt và loại bỏ những ngày được coi là xấu trong dân gian.

Ngày tốt là ngày có nhiều điều tốt và có ít điều xấu nhất, còn ngày xấu thì ngược lại

.

Trực Định

Việc nên làmViệc không nên làm
Động đất , ban nền đắp nền , làm hay sửa phòng Bếp , đặt yên chỗ máy dệt ( hay các loại máy ) , nhập học , nạp lễ cầu thân , nạp đơn dâng sớ , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , khởi công làm lò nhuộm lò gốmMua nuôi thêm súc vật

Theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao - Chuỷ, Con vật - Khỉ, Ngũ hành - Hoả

Việc nên làmViệc không nên làmNgoại lệ (các ngày)
Không có sự việc chi hợp với Sao ChủyKhởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả , làm sanh phần( làm mồ mã để sẵn ) , đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ).Tại Tỵ bị đoạt khí , Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt , vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu , khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ xem ở các mục trên ) Tại Sửu là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu , tạo tác Đại Lợi , chôn cất Phú Quý song toàn
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Mãn đức tinh, Tam Hợp, Mẫu ThươngĐại Hao (Tử khí, quan phú)
Ghi chú: các sao tốt bôi đậm là sao cực tốt, các sao xấu bôi đậm là sao cực xấu.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỉ thần: Chính Nam - Tài thần: Chính Đông - Hạc thần: Chính Tây
Giờ Xuất Hành Theo: "Lý Thuần Phong"
Canh Tý (23-1h): Tiểu cácBính Ngọ (11-13h): Tiểu các
Tân Sửu (1-3h): Tuyết lôĐinh Mùi (13-15h): Tuyết lô
Nhâm Dần (3-5h): Đại anMậu Thân (15-17h): Đại an
Quý Mão (5-7h): Tốc hỷKỷ Dậu (17-19h): Tốc hỷ
Giáp Thìn (7-9h): Lưu tiênCanh Tuất (19-21h): Lưu tiên
Ất Tỵ (9-11h): Xích khẩuTân Hợi (21-23h): Xích khẩu