Mời bạn chọn ngày (Dương lịch)

Ngày xem 26-03-2017 dương lịch

(29-2-2017 âm lịch). Tức là ngày Nhâm Tý, Tháng Quý Mão, Năm Đinh Dậu.
Là ngày: Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Ngày Nhâm Tý xung khắc với các tuổi Bính Thìn, Bính Tuất, Giáp Ngọ, Canh Ngọ

Tháng Quý Mão xung khắc với các tuổi Đinh Mão, Đinh Dậu, Tân Dậu

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1 giờ), Sửu (1-3 giờ), Mão (5-7 giờ), Ngọ (11-13 giờ), Thân (15-17 giờ), Dậu (17-19 giờ)

Việc chọn ngày tốt, tránh ngày xấu

từ lâu đã trở thành nét văn hoá truyền thống của người Việt.
Hiện nay phương pháp xem ngày tốt xấu được được áp dụng phổ biến đó là: Tìm tập hợp những ngày được coi là tốt và loại bỏ những ngày được coi là xấu trong dân gian.

Ngày tốt là ngày có nhiều điều tốt và có ít điều xấu nhất, còn ngày xấu thì ngược lại

.

Trực Thu

Việc nên làmViệc không nên làm
Đem ngũ cốc vào kho , cấy lúa gặt lúa , mua trâu , nuôi tằm , đi săn thú cá , bó cây để chiết nhánhLót giường đóng giường , động đất , ban nền đắp nền , nữ nhân khởi ngày uống thuốc , lên quan lãnh chức , thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh , nạp đơn dâng sớ , mưu sự khuất lấp

Theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao - Hư, Con vật - Chuột, Ngũ hành - Thái Dương

Việc nên làmViệc không nên làmNgoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại , không có việc chi hợp với Sao HưKhởi công tạo tác trăm việc đều không may , thứ nhất là xây cất nhà cửa , cưới gã , khai trương , trổ cửa , tháo nước , đào kinh rạchGặp Thân , Tý , Thìn đều tốt , tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý , Canh Tý , Mậu Thân , Canh Thân , Bính Thìn , Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra , còn 5 ngày kia kỵ chôn cất. Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát : Kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài sự nghiệp , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , NHƯNg nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại. Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một : Cữ làm rượu , lập lò gốm lò nhuộm , vào làm hành chánh , thừa kế , thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên đức hợp, Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Tuế hợp, Mẫu Thương, Đại Hồng SaThiên Cương (hay Diệt Môn), Địa phá, Địa Tặc, Băng tiêu ngoạ hãm, Sát chủ, Nguyệt Hình, Tội chỉ, Lỗ ban sát
Ghi chú: các sao tốt bôi đậm là sao cực tốt, các sao xấu bôi đậm là sao cực xấu.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỉ thần: Chính Nam - Tài thần: Chính Tây - Hạc thần: Đông Bắc
Giờ Xuất Hành Theo: "Lý Thuần Phong"
Canh Tý (23-1h): Tuyết lôBính Ngọ (11-13h): Tuyết lô
Tân Sửu (1-3h): Đại anĐinh Mùi (13-15h): Đại an
Nhâm Dần (3-5h): Tốc hỷMậu Thân (15-17h): Tốc hỷ
Quý Mão (5-7h): Lưu tiênKỷ Dậu (17-19h): Lưu tiên
Giáp Thìn (7-9h): Xích khẩuCanh Tuất (19-21h): Xích khẩu
Ất Tỵ (9-11h): Tiểu cácTân Hợi (21-23h): Tiểu các