Mời bạn chọn ngày (Dương lịch)

Ngày xem 21-01-2017 dương lịch

(24-12-2016 âm lịch). Tức là ngày Mậu Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thân.
Là ngày: Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Ngày Mậu Thân xung khắc với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần

Tháng Tân Sửu xung khắc với các tuổi Ất Mão, Ất Dậu, Đinh Mùi, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1 giờ), Sửu (1-3 giờ), Thìn (7-9 giờ), Tỵ (9-11 giờ), Mùi (13-15 giờ), Tuất (19-21 giờ)

Việc chọn ngày tốt, tránh ngày xấu

từ lâu đã trở thành nét văn hoá truyền thống của người Việt.
Hiện nay phương pháp xem ngày tốt xấu được được áp dụng phổ biến đó là: Tìm tập hợp những ngày được coi là tốt và loại bỏ những ngày được coi là xấu trong dân gian.

Ngày tốt là ngày có nhiều điều tốt và có ít điều xấu nhất, còn ngày xấu thì ngược lại

.

Trực Nguy

Việc nên làmViệc không nên làm
lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốmxuất hành đường thủy

Theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao - Đê, Con vật - Lạc, Ngũ hành - Thổ

Việc nên làmViệc không nên làmNgoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hạp với nóKhởi công xây dựng , chôn cất , cưới gã , xuất hành kỵ nhất là đường thủy , sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó . Đó chỉ là các việc Đại Kỵ , các việc khác vẫn kiêng cữTại Thân , Tý , Thìn trăm việc đều tốt , nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo, Ngũ phú, Phúc Sinh, Hoạt điệu, Mẫu Thương, Đại Hồng SaLôi công, Thổ cẩm
Ghi chú: các sao tốt bôi đậm là sao cực tốt, các sao xấu bôi đậm là sao cực xấu.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỉ thần: Đông Nam - Tài thần: Chính Bắc - Hạc thần: Tại Thiên
Giờ Xuất Hành Theo: "Lý Thuần Phong"
Nhâm Tý (23-1h): Tiểu cácMậu Ngọ (11-13h): Tiểu các
Quý Sửu (1-3h): Tuyết lôKỷ Mùi (13-15h): Tuyết lô
Giáp Dần (3-5h): Đại anCanh Thân (15-17h): Đại an
Ất Mão (5-7h): Tốc hỷTân Dậu (17-19h): Tốc hỷ
Bính Thìn (7-9h): Lưu tiênNhâm Tuất (19-21h): Lưu tiên
Đinh Tỵ (9-11h): Xích khẩuQuý Hợi (21-23h): Xích khẩu