Mời bạn chọn ngày (Dương lịch)

Ngày xem 24-07-2017 dương lịch

(2-6-2017 âm lịch). Tức là ngày Nhâm Tý, Tháng Đinh Mùi, Năm Đinh Dậu.
Là ngày: Hắc Đạo (Thiên Hình)

Ngày Nhâm Tý xung khắc với các tuổi Bính Thìn, Bính Tuất, Giáp Ngọ, Canh Ngọ

Tháng Đinh Mùi xung khắc với các tuổi Kỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1 giờ), Sửu (1-3 giờ), Mão (5-7 giờ), Ngọ (11-13 giờ), Thân (15-17 giờ), Dậu (17-19 giờ)

Việc chọn ngày tốt, tránh ngày xấu

từ lâu đã trở thành nét văn hoá truyền thống của người Việt.
Hiện nay phương pháp xem ngày tốt xấu được được áp dụng phổ biến đó là: Tìm tập hợp những ngày được coi là tốt và loại bỏ những ngày được coi là xấu trong dân gian.

Ngày tốt là ngày có nhiều điều tốt và có ít điều xấu nhất, còn ngày xấu thì ngược lại

.

Trực Chấp

Việc nên làmViệc không nên làm
Lập khế ước , giao dịch , động đất ban nền , cầu thầy chữa bệnh , đi săn thú cá , tìm bắt trộm cướpxây đắp nền tường

Theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao - Tất, Con vật - Chim, Ngũ hành - Thái Âm

Việc nên làmViệc không nên làmNgoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là chôn cất , cưới gã , trổ cửa dựng cửa , đào kinh , tháo nước , khai mương , móc giếng , chặt cỏ phá đất . Những việc khác cũng tốt như làm ruộng , nuôi tằm ,khai trương , xuất hành , nhập học.Đi thuyềnTại Thân , Tý , Thìn đều tốt. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn , trăng treo đầu núi Tây Nam , rất là tốt . Lại thên Sao tất Đăng Viên ở ngày Thân , cưới gã và chôn cất là 2 điều ĐẠI KIẾT
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Giải thầnThiên ôn, Hoang vu, Nguyệt Hoả, Độc Hoả, Hoàng Sa, Cửu không
Ghi chú: các sao tốt bôi đậm là sao cực tốt, các sao xấu bôi đậm là sao cực xấu.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỉ thần: Chính Nam - Tài thần: Chính Tây - Hạc thần: Đông Bắc
Giờ Xuất Hành Theo: "Lý Thuần Phong"
Canh Tý (23-1h): Đại anBính Ngọ (11-13h): Đại an
Tân Sửu (1-3h): Tốc hỷĐinh Mùi (13-15h): Tốc hỷ
Nhâm Dần (3-5h): Lưu tiênMậu Thân (15-17h): Lưu tiên
Quý Mão (5-7h): Xích khẩuKỷ Dậu (17-19h): Xích khẩu
Giáp Thìn (7-9h): Tiểu cácCanh Tuất (19-21h): Tiểu các
Ất Tỵ (9-11h): Tuyết lôTân Hợi (21-23h): Tuyết lô