Mời bạn chọn ngày (Dương lịch)

Ngày xem 22-06-2017 dương lịch

(28-5-2017 âm lịch). Tức là ngày Canh Thìn, Tháng Bính Ngọ, Năm Đinh Dậu.
Là ngày: Hắc Đạo (Thiên Lao)

Ngày Canh Thìn xung khắc với các tuổi Giáp Thìn, Giáp Tuất, Mậu Tuất

Tháng Bính Ngọ xung khắc với các tuổi Mậu Tý, Canh Tý

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5 giờ), Thìn (7-9 giờ), Tỵ (9-11 giờ), Thân (15-17 giờ), Dậu (17-19 giờ), Hợi (21-23 giờ)

Việc chọn ngày tốt, tránh ngày xấu

từ lâu đã trở thành nét văn hoá truyền thống của người Việt.
Hiện nay phương pháp xem ngày tốt xấu được được áp dụng phổ biến đó là: Tìm tập hợp những ngày được coi là tốt và loại bỏ những ngày được coi là xấu trong dân gian.

Ngày tốt là ngày có nhiều điều tốt và có ít điều xấu nhất, còn ngày xấu thì ngược lại

.

Trực Khai

Việc nên làmViệc không nên làm
Xuất hành , đi thuyền , khởi tạo , động thổ , ban nền đắp nền , dựng xây kho vựa , làm hay sửa phòng Bếp , thờ cúng Táo Thần , đóng giường lót giường , may áo , đặt yên chỗ máy dệt hay các loại máy , cấy lúa gặt lúa , đào ao giếng , tháo nước , các việc trong vụ nuôi tằm , mở thông hào rảnh , cấu thầy chữa bệnh , hốt thuốc , uống thuốc , mua trâu , làm rượu , nhập học , học kỹ nghệ , vẽ tranh , khởi công làm lò nhuộm lò gốm , làm chuồng gà ngỗng vịt , bó cây để chiết nhánh.Chôn cất

Theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao - Khuê, Con vật - Lang, Ngũ hành - Mộc

Việc nên làmViệc không nên làmNgoại lệ (các ngày)
Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh , nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Sao Khuê Hãm Địa tại Thân : Văn Khoa thất bại Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh , mưu sự đắc lợi , thứ nhất gặp Canh Ngọ Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên : Tiến thân danh
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Sinh khí (trực khai), Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Yếu yên (thiên quý), Đại Hồng SaHoang vu, Tứ thời cô quả
Ghi chú: các sao tốt bôi đậm là sao cực tốt, các sao xấu bôi đậm là sao cực xấu.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỉ thần: Tây Bắc - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Chính Tây
Giờ Xuất Hành Theo: "Lý Thuần Phong"
Bính Tý (23-1h): Tốc hỷNhâm Ngọ (11-13h): Tốc hỷ
Đinh Sửu (1-3h): Lưu tiênQuý Mùi (13-15h): Lưu tiên
Mậu Dần (3-5h): Xích khẩuGiáp Thân (15-17h): Xích khẩu
Kỷ Mão (5-7h): Tiểu cácẤt Dậu (17-19h): Tiểu các
Canh Thìn (7-9h): Tuyết lôBính Tuất (19-21h): Tuyết lô
Tân Tỵ (9-11h): Đại anĐinh Hợi (21-23h): Đại an