Mời bạn chọn ngày (Dương lịch)

Ngày xem 03-12-2016 dương lịch

(5-11-2016 âm lịch). Tức là ngày Kỷ Mùi, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thân.
Là ngày: Hắc Đạo (Câu Trận)

Ngày Kỷ Mùi xung khắc với các tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu

Tháng Canh Tý xung khắc với các tuổi Giáp Dần, Giáp Thân, Bính Ngọ, Nhâm Ngọ

Giờ hoàng đạo: Dần (3-5 giờ), Mão (5-7 giờ), Tỵ (9-11 giờ), Thân (15-17 giờ), Tuất (19-21 giờ), Hợi (21-23 giờ)

Việc chọn ngày tốt, tránh ngày xấu

từ lâu đã trở thành nét văn hoá truyền thống của người Việt.
Hiện nay phương pháp xem ngày tốt xấu được được áp dụng phổ biến đó là: Tìm tập hợp những ngày được coi là tốt và loại bỏ những ngày được coi là xấu trong dân gian.

Ngày tốt là ngày có nhiều điều tốt và có ít điều xấu nhất, còn ngày xấu thì ngược lại

.

Trực Nguy

Việc nên làmViệc không nên làm
lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốmxuất hành đường thủy

Theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao - Nữ, Con vật - Dơi, Ngũ hành - Thổ

Việc nên làmViệc không nên làmNgoại lệ (các ngày)
Kết màn , may áoKhởi công tạo tác trăm việc đều có hại ,hung hại nhất là trổ cửa , khơi đường tháo nước , chôn cất , đầu đơn kiện cáoTại Hợi Mẹo Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng Ngày Mẹo là Phục Đoạn Sát , rất kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế sự nghiệp , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Cát Khánh, Nguyệt giải, Yếu yên (thiên quý)Nguyệt phá, Nguyệt Hoả, Độc Hoả, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Ngũ Quỹ, Câu Trận
Ghi chú: các sao tốt bôi đậm là sao cực tốt, các sao xấu bôi đậm là sao cực xấu.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỉ thần: Đông Bắc - Tài thần: Chính Nam - Hạc thần: Chính Đông
Giờ Xuất Hành Theo: "Lý Thuần Phong"
Giáp Tý (23-1h): Lưu tiênCanh Ngọ (11-13h): Lưu tiên
Ất Sửu (1-3h): Xích khẩuTân Mùi (13-15h): Xích khẩu
Bính Dần (3-5h): Tiểu cácNhâm Thân (15-17h): Tiểu các
Đinh Mão (5-7h): Tuyết lôQuý Dậu (17-19h): Tuyết lô
Mậu Thìn (7-9h): Đại anGiáp Tuất (19-21h): Đại an
Kỷ Tỵ (9-11h): Tốc hỷẤt Hợi (21-23h): Tốc hỷ