Mời bạn chọn ngày (Dương lịch)

Ngày xem 17-12-2017 dương lịch

(30-10-2017 âm lịch). Tức là ngày Mậu Dần, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Dậu.
Là ngày: Hắc Đạo (Thiên Lao)

Ngày Mậu Dần xung khắc với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân

Tháng Tân Hợi xung khắc với các tuổi Ất Tỵ, Ất Hợi, Kỷ Tỵ

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1 giờ), Sửu (1-3 giờ), Thìn (7-9 giờ), Tỵ (9-11 giờ), Mùi (13-15 giờ), Tuất (19-21 giờ)

Việc chọn ngày tốt, tránh ngày xấu

từ lâu đã trở thành nét văn hoá truyền thống của người Việt.
Hiện nay phương pháp xem ngày tốt xấu được được áp dụng phổ biến đó là: Tìm tập hợp những ngày được coi là tốt và loại bỏ những ngày được coi là xấu trong dân gian.

Ngày tốt là ngày có nhiều điều tốt và có ít điều xấu nhất, còn ngày xấu thì ngược lại

.

Trực Bình

Việc nên làmViệc không nên làm
Đem ngũ cốc vào kho , đặt táng , gắn cửa , kê gác , gác đòn đông , đặt yên chỗ máy dệt , sửa hay làm thuyền chèo , đẩy thuyền mới xuống nước , các vụ bồi đắp thêm ( như bồi bùn , đắp đất , lót đá , xây bờ kè...)Lót giường đóng giường , thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp , các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương , móc giếng , xả nước...)

Theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao - Tinh, Con vật - Ngựa, Ngũ hành - Thái Dương

Việc nên làmViệc không nên làmNgoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mớiChôn cất , cưới gã , mở thông đường nướcSao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh , nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi , có thể lấy tên sao của năm , hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt , tại Ngọ là Nhập Miếu , tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ) : xây cất tốt mà chôn cất nguy. Hạp với 7 ngày : Giáp Dần , Nhâm Dần , Giáp Ngọ , Bính Ngọ , Mậu Ngọ , Bính Tuất , Canh Tuất
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu), Ngũ phú, Lục HợpTiểu Hao, Hoang vu, Hà khôi, Cẩu Giảo, Ngũ hư
Ghi chú: các sao tốt bôi đậm là sao cực tốt, các sao xấu bôi đậm là sao cực xấu.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỉ thần: Đông Nam - Tài thần: Chính Bắc - Hạc thần: Chính Tây
Giờ Xuất Hành Theo: "Lý Thuần Phong"
Nhâm Tý (23-1h): Lưu tiênMậu Ngọ (11-13h): Lưu tiên
Quý Sửu (1-3h): Xích khẩuKỷ Mùi (13-15h): Xích khẩu
Giáp Dần (3-5h): Tiểu cácCanh Thân (15-17h): Tiểu các
Ất Mão (5-7h): Tuyết lôTân Dậu (17-19h): Tuyết lô
Bính Thìn (7-9h): Đại anNhâm Tuất (19-21h): Đại an
Đinh Tỵ (9-11h): Tốc hỷQuý Hợi (21-23h): Tốc hỷ