Mời bạn chọn ngày (Dương lịch)

Ngày xem 22-02-2018 dương lịch

(7-1-2018 âm lịch). Tức là ngày Ất Dậu, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Tuất.
Là ngày: Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Ngày Ất Dậu xung khắc với các tuổi Tân Sửu, Tân Mùi, Đinh Mão, Kỷ Mão

Tháng Giáp Dần xung khắc với các tuổi Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Thân, Mậu Thân

Giờ hoàng đạo: Tý (23-1 giờ), Dần (3-5 giờ), Mão (5-7 giờ), Ngọ (11-13 giờ), Mùi (13-15 giờ), Dậu (17-19 giờ)

Việc chọn ngày tốt, tránh ngày xấu

từ lâu đã trở thành nét văn hoá truyền thống của người Việt.
Hiện nay phương pháp xem ngày tốt xấu được được áp dụng phổ biến đó là: Tìm tập hợp những ngày được coi là tốt và loại bỏ những ngày được coi là xấu trong dân gian.

Ngày tốt là ngày có nhiều điều tốt và có ít điều xấu nhất, còn ngày xấu thì ngược lại

.

Trực Nguy

Việc nên làmViệc không nên làm
lót giường đóng giường , đi săn thú cá , khởi công làm lò nhuộm lò gốmxuất hành đường thủy

Theo "Nhị Thập Bát Tú": Sao - Đẩu, Con vật - Giải, Ngũ hành - Mộc

Việc nên làmViệc không nên làmNgoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt , tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ , trổ cửa , tháo nước , các vụ thủy lợi , chặt cỏ phá đất , may cắt áo mão , kinh doanh , giao dịch , mưu cầu công danhRất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu , Giải , Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôiTại Tỵ mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia lãnh gia tài , khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em , xây tường , lấp hang lỗ , làm cầu tiêu , kết dứt điều hung hại.
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốtSao xấu
Thiên Quý, Phúc Sinh, Cát Khánh, Âm ĐứcThiên Lại, Hoang vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly sàng, Ly sàng
Ghi chú: các sao tốt bôi đậm là sao cực tốt, các sao xấu bôi đậm là sao cực xấu.
Xuất hành
Hướng xuất hànhHỉ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Bắc
Giờ Xuất Hành Theo: "Lý Thuần Phong"
Bính Tý (23-1h): Đại anNhâm Ngọ (11-13h): Đại an
Đinh Sửu (1-3h): Tốc hỷQuý Mùi (13-15h): Tốc hỷ
Mậu Dần (3-5h): Lưu tiênGiáp Thân (15-17h): Lưu tiên
Kỷ Mão (5-7h): Xích khẩuẤt Dậu (17-19h): Xích khẩu
Canh Thìn (7-9h): Tiểu cácBính Tuất (19-21h): Tiểu các
Tân Tỵ (9-11h): Tuyết lôĐinh Hợi (21-23h): Tuyết lô